Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 無國界醫生組織 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 無國界醫生組織:
vô quốc giới y sinh tổ chức
Médecins Sans Frontières.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 無
| mô | 無: | nam mô a di đà phật |
| vô | 無: | vô ích |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 國
| cuốc | 國: | chim cuốc |
| quốc | 國: | tổ quốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 界
| giái | 界: | |
| giới | 界: | giới hạn; giới thiệu; hạ giới |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 醫
| y | 醫: | y học, y trị |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 生
| sanh | 生: | sắm sanh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| siêng | 生: | siêng năng |
| xinh | 生: | xinh đẹp |
| xênh | 生: | nhà cửa xênh xang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 組
| tê (tây) | 組: | |
| tổ | 組: | tổ chức, cải tổ; tổ ấm; tổ ong |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 織
| chuốc | 織: | chuốc lấy, chuốc vạ |
| chức | 織: | chức nữ; tổ chức |

Tìm hình ảnh cho: 無國界醫生組織 Tìm thêm nội dung cho: 無國界醫生組織
