Từ: 無國界醫生組織 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 無國界醫生組織:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 無 • 國 • 界 • 醫 • 生 • 組 • 織

vô quốc giới y sinh tổ chức
Médecins Sans Frontières.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 無

mô無:nam mô a di đà phật
vô無:vô ích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 國

cuốc國:chim cuốc
quốc國:tổ quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 界

giái界: 
giới界:giới hạn; giới thiệu; hạ giới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 醫

y醫:y học, y trị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh生:sắm sanh
sinh生:sinh mệnh
siêng生:siêng năng
xinh生:xinh đẹp
xênh生:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 組

tê (tây)組: 
tổ組:tổ chức, cải tổ; tổ ấm; tổ ong

Nghĩa chữ nôm của chữ: 織

chuốc織:chuốc lấy, chuốc vạ
chức織:chức nữ; tổ chức
無國界醫生組織 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 無國界醫生組織 Tìm thêm nội dung cho: 無國界醫生組織