Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鄭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鄭, chiết tự chữ CHẠNH, TRỊNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鄭:
鄭
Biến thể giản thể: 郑;
Pinyin: zheng4;
Việt bính: zeng6 zing6;
鄭 trịnh
(Danh) Họ Trịnh.
(Phó) Cẩn thận, trang trọng.
◎Như: trịnh trọng 鄭重 ân cần trang trọng.
trịnh, như "trịnh trọng" (vhn)
chạnh, như "chạnh lòng" (btcn)
Pinyin: zheng4;
Việt bính: zeng6 zing6;
鄭 trịnh
Nghĩa Trung Việt của từ 鄭
(Danh) Nước Trịnh 鄭 thuộc tỉnh Hà Nam bây giờ.(Danh) Họ Trịnh.
(Phó) Cẩn thận, trang trọng.
◎Như: trịnh trọng 鄭重 ân cần trang trọng.
trịnh, như "trịnh trọng" (vhn)
chạnh, như "chạnh lòng" (btcn)
Dị thể chữ 鄭
郑,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鄭
| chạnh | 鄭: | chạnh lòng |
| trạnh | 鄭: | |
| trịnh | 鄭: | trịnh trọng |

Tìm hình ảnh cho: 鄭 Tìm thêm nội dung cho: 鄭
