Chữ 鄭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鄭, chiết tự chữ CHẠNH, TRỊNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鄭:

鄭 trịnh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鄭

Chiết tự chữ chạnh, trịnh bao gồm chữ 奠 邑 hoặc 阝 邑 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鄭 cấu thành từ 2 chữ: 奠, 邑
  • điện
  • phấp, óp, ấp, ọp, ốp
  • 2. 鄭 cấu thành từ 2 chữ: 阝, 邑
  • phụ, ấp
  • phấp, óp, ấp, ọp, ốp
  • trịnh [trịnh]

    U+912D, tổng 14 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: zheng4;
    Việt bính: zeng6 zing6;

    trịnh

    Nghĩa Trung Việt của từ 鄭

    (Danh) Nước Trịnh thuộc tỉnh Hà Nam bây giờ.

    (Danh)
    Họ Trịnh.

    (Phó)
    Cẩn thận, trang trọng.
    ◎Như: trịnh trọng ân cần trang trọng.

    trịnh, như "trịnh trọng" (vhn)
    chạnh, như "chạnh lòng" (btcn)

    Chữ gần giống với 鄭:

    , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 鄭

    ,

    Chữ gần giống 鄭

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鄭 Tự hình chữ 鄭 Tự hình chữ 鄭 Tự hình chữ 鄭

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鄭

    chạnh:chạnh lòng
    trạnh: 
    trịnh:trịnh trọng
    鄭 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鄭 Tìm thêm nội dung cho: 鄭