Từ: 无能 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 无能:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 无 • 能

Nghĩa của 无能 trong tiếng Trung hiện đại:

[wúnéng] không có năng lực; không biết làm gì; không có tài cán gì; bất lực。没有能力;不能干什么。
软弱无能。
yếu đuối không có năng lực.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

vô无:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 能

hay能:hát hay, hay chữ, hay ho
nâng能: 
năn能:ăn năn
năng能:khả năng, năng động
nưng能:nưng lên (bưng lên cao)
nấng能:nuôi nấng
nậng能: 
nằng能:nằng nặc
无能 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 无能 Tìm thêm nội dung cho: 无能