Cao su chống va đập cửa

Từ: 茶座 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 茶座:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 茶座 trong tiếng Trung hiện đại:

[cházuò] 1. quán vỉa hè; hàng trà xanh; hàng nước (thường chỉ quán trà ở vỉa hè)。(茶座儿)卖茶的地方(多指室外的)。
树荫下面有茶座儿。
dưới bóng cây có một quán trà.
2. chỗ ngồi (của quán trà)。卖茶的地方所设的座位。
这家茶馆有五十多个茶座儿。
quán trà này có hơn năm mươi chỗ ngồi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 茶

chè:nước chè, chè chén
:sà xuống
trà:uống trà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 座

toà:toà nhà, toà sen; hầu toà
toạ:toạ xuống (ụp xuống)
茶座 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 茶座 Tìm thêm nội dung cho: 茶座