Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: có lãi có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ có lãi:
Dịch có lãi sang tiếng Trung hiện đại:
赚头 《利润。》Nghĩa chữ nôm của chữ: có
| có | 固: | có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi |
| có | 𣎏: | có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi |
| có | 箇: | có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lãi
| lãi | 𥚥: | được lãi, lời lãi |
| lãi | : | lời lãi |
| lãi | 礼: | lời lãi |
| lãi | 𥚄: | được lãi, lời lãi |
| lãi | 禮: | được lãi, lời lãi |
| lãi | : | lãi (trùng ở ruột) |
| lãi | 蠡: | Phạm Lãi (tên người) |
| lãi | 𧕬: | lãi (trùng ở ruột) |
| lãi | : | Chỗ dôi ra, sinh lợi từ vốn. |
| lãi | 賚: | lời lãi |

Tìm hình ảnh cho: có lãi Tìm thêm nội dung cho: có lãi
