Từ: 喇叭花 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 喇叭花:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 喇叭花 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǎ·bahuā] hoa loa kèn; hoa khiên ngưu; hoa lồng đèn。牵牛花的通称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喇

lạt:cười lạt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叭

:bá ngọ (tiếng chửi)
bát:bát nháo; bát ngát
bớ:bớ người ta (tiếng kêu)
bớt:thêm bớt; ăn bớt; bớt giận
bợt:bợt chợt
váp:vấp váp
vát:chạy vát; tháo vát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)
喇叭花 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 喇叭花 Tìm thêm nội dung cho: 喇叭花