Chữ 瀇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瀇, chiết tự chữ HOẢNG, QUẢNG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 瀇:

瀇 hoảng, quảng

Đây là các chữ cấu thành từ này: 瀇

瀇

Chiết tự chữ 瀇

Chiết tự chữ hoảng, quảng bao gồm chữ 水 廣 hoặc 氵 廣 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 瀇 cấu thành từ 2 chữ: 水, 廣
  • 水 thuỷ, thủy
  • 廣 quáng, quãng, quảng, quẳng, rộng
  • 2. 瀇 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 廣
  • 氵 thuỷ, thủy
  • 廣 quáng, quãng, quảng, quẳng, rộng
  • hoảng, quảng [hoảng, quảng]

    U+7007, tổng 17 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 㲿;
    Pinyin: wang3;
    Việt bính: wong2;

    瀇 hoảng, quảng

    Nghĩa Trung Việt của từ 瀇

    (Tính) Sâu thẳm mênh mông (nước).

    Chữ gần giống với 瀇:

    濿, 瀁, 瀇,

    Dị thể chữ 瀇

    㲿,

    Chữ gần giống 瀇

    湆, 漒, 漄, 漅, 漆, 漇, 漈, 漉, 漊, 漋,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 瀇 Tự hình chữ 瀇 Tự hình chữ 瀇 Tự hình chữ 瀇

    瀇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 瀇 Tìm thêm nội dung cho: 瀇