Từ: 蒲鞭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蒲鞭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bồ tiên
Roi làm bằng cây bồ. Tỉ dụ hình phạt khoan dung. § Cũng viết
tiên bồ
. ◇Hậu Hán Thư 書:
Lại nhân hữu quá, đãn dụng bồ tiên phạt chi, thị nhục nhi dĩ
過, 之, 已 (Lưu Khoan truyện 傳).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒲

:bù nhìn; đền bù; bù lu bù loa
bồ:cỏ bồ công anh
mồ:mồ hôi; mồ hòn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鞭

roi: 
tiệm: 
蒲鞭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蒲鞭 Tìm thêm nội dung cho: 蒲鞭