Từ: 保荐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 保荐:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 保 • 荐

Nghĩa của 保荐 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎojiàn] giới thiệu; tiến cử。负责推荐(人)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 保

bảo保:đảm bảo
bầu保:bầu ra
bửu保:bửu bối (bảo bối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 荐

tiến荐:tiến cử
保荐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 保荐 Tìm thêm nội dung cho: 保荐