Chữ 怏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 怏, chiết tự chữ ƯƠNG, ƯỞNG, ỬNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 怏:

怏 ưởng

Đây là các chữ cấu thành từ này: 怏

怏

Chiết tự chữ 怏

Chiết tự chữ ương, ưởng, ửng bao gồm chữ 心 央 hoặc 忄 央 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 怏 cấu thành từ 2 chữ: 心, 央
  • 心 tim, tâm, tấm
  • 央 ương
  • 2. 怏 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 央
  • 忄 tâm
  • 央 ương
  • ưởng [ưởng]

    U+600F, tổng 8 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yang4;
    Việt bính: joeng2 joeng3;

    怏 ưởng

    Nghĩa Trung Việt của từ 怏

    (Phó) Tấm tức, không được thỏa thích, bất mãn.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa 三
    國演義: Trác kiến Bố như thử quang cảnh, tâm trung nghi kị, viết: Phụng Tiên vô sự thả thối. Bố ưởng ưởng nhi xuất 卓見布如此光景, 心中疑忌, 曰: 奉先無事且退. 布怏怏而出 (Đệ bát hồi) (Đổng) Trác nhìn thấy dáng điệu của (Lã) Bố như vậy, trong lòng nghi hoặc, nói: Phụng Tiên (tên tự của Lã Bố) không có việc gì, hay lui ra. Bố bực tức trở ra.

    (Tính)
    Buồn rầu, buồn bã.

    (Động)
    Miễn cưỡng.

    ửng, như "ửng hồng (e lệ)" (gdhn)
    ương, như "ương nghạnh" (gdhn)
    ưởng, như "ưởng (kêu ca, phàn nàn)" (gdhn)

    Nghĩa của 怏 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yàng]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 9
    Hán Việt: ƯỞNG
    形
    bất mãn; không hài lòng。不服气,不满意。
    Từ ghép:
    怏然 ; 怏怏

    Chữ gần giống với 怏:

    㤌, 㤏, 㤐, 㤑, 㤒, 㤓, 㤔, 㤕, 㤖, 㤘, 怊, 怌, 怍, 怏, 怐, 怑, 怓, 怔, 怕, 怖, 怗, 怙, 怚, 怛, 怜, 怞, 怡, 怦, 性, 怩, 怪, 怫, 怭, 怮, 怯, 怲, 怳, 怵, 怶, 怺, 怾, 怿, 怒, 怜, 𢘅, 𢘝, 𢘬, 𢘭, 𢘮,

    Chữ gần giống 怏

    愅, 慄, 慑, 慏, 慎, 慍, 慌, 慊, 慉, 慆,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 怏 Tự hình chữ 怏 Tự hình chữ 怏 Tự hình chữ 怏

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 怏

    ương怏:ương nghạnh
    ưởng怏:ưởng (kêu ca, phàn nàn)
    ửng怏:ửng hồng (e lệ)
    怏 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 怏 Tìm thêm nội dung cho: 怏