Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 怏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 怏, chiết tự chữ ƯƠNG, ƯỞNG, ỬNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 怏:
怏
Pinyin: yang4;
Việt bính: joeng2 joeng3;
怏 ưởng
Nghĩa Trung Việt của từ 怏
(Phó) Tấm tức, không được thỏa thích, bất mãn.◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Trác kiến Bố như thử quang cảnh, tâm trung nghi kị, viết: Phụng Tiên vô sự thả thối. Bố ưởng ưởng nhi xuất 卓見布如此光景, 心中疑忌, 曰: 奉先無事且退. 布怏怏而出 (Đệ bát hồi) (Đổng) Trác nhìn thấy dáng điệu của (Lã) Bố như vậy, trong lòng nghi hoặc, nói: Phụng Tiên (tên tự của Lã Bố) không có việc gì, hay lui ra. Bố bực tức trở ra.
(Tính) Buồn rầu, buồn bã.
(Động) Miễn cưỡng.
ửng, như "ửng hồng (e lệ)" (gdhn)
ương, như "ương nghạnh" (gdhn)
ưởng, như "ưởng (kêu ca, phàn nàn)" (gdhn)
Nghĩa của 怏 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 怏:
㤌, 㤏, 㤐, 㤑, 㤒, 㤓, 㤔, 㤕, 㤖, 㤘, 怊, 怌, 怍, 怏, 怐, 怑, 怓, 怔, 怕, 怖, 怗, 怙, 怚, 怛, 怜, 怞, 怡, 怦, 性, 怩, 怪, 怫, 怭, 怮, 怯, 怲, 怳, 怵, 怶, 怺, 怾, 怿, 怒, 怜, 𢘅, 𢘝, 𢘬, 𢘭, 𢘮,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 怏
| ương | 怏: | ương nghạnh |
| ưởng | 怏: | ưởng (kêu ca, phàn nàn) |
| ửng | 怏: | ửng hồng (e lệ) |

Tìm hình ảnh cho: 怏 Tìm thêm nội dung cho: 怏
