Chữ 贅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 贅, chiết tự chữ CHUẾ, XUẾ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贅:

贅 chuế

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 贅

Chiết tự chữ chuế, xuế bao gồm chữ 敖 貝 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

贅 cấu thành từ 2 chữ: 敖, 貝
  • ngao, nghẹo, ngào, ngạo
  • buổi, bói, búi, bối, mấy, mới, vuối, với
  • chuế [chuế]

    U+8D05, tổng 17 nét, bộ Bối 贝 [貝]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: zhui4, dan3, dan4;
    Việt bính: zeoi3
    1. [贅筆] chuế bút 2. [贅言] chuế ngôn 3. [贅壻] chuế tế 4. [贅子] chuế tử 5. [贅文] chuế văn 6. [贅疣] chuế vưu;

    chuế

    Nghĩa Trung Việt của từ 贅

    (Động) Cầm cố.
    ◎Như: chuế tử
    cầm đợ con (tục lệ ngày xưa, đem con bán lấy tiền, sau ba năm không chuộc lại được, con thành nô tì cho người).

    (Danh)
    Con trai ở rể.
    ◎Như: nhập chuế đi ở rể.
    ◇Hán Thư : Gia bần tử tráng tắc xuất chuế (Giả Nghị truyện ) Nhà nghèo con trai lớn thì đi gởi rể.

    (Danh)
    Bướu (cục thịt thừa ngoài da).
    ◇Liễu Tông Nguyên : Nhân chi huyết khí bại nghịch ủng để, vi ung, dương, vưu, chuế, trĩ , , , , , (Thiên thuyết ) Khí huyết người ta suy bại ủng trệ, sinh ra nhọt, mụt, thịt thừa, bướu, trĩ.

    (Tính)
    Rườm, thừa.
    ◎Như: chuế ngôn lời rườm rà (thường dùng trong thư từ), chuế vưu bướu mọc thừa ở ngoài da.

    chuế, như "chuế ngôn, chuế vưu" (gdhn)
    xuế, như "xuế xoá (bỏ qua)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 贅:

    ,

    Dị thể chữ 贅

    ,

    Chữ gần giống 贅

    貿, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 贅 Tự hình chữ 贅 Tự hình chữ 贅 Tự hình chữ 贅

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 贅

    chuế:chuế ngôn, chuế vưu
    xuế:xuế xoá (bỏ qua)
    贅 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 贅 Tìm thêm nội dung cho: 贅