Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 贅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 贅, chiết tự chữ CHUẾ, XUẾ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贅:
贅
Biến thể giản thể: 赘;
Pinyin: zhui4, dan3, dan4;
Việt bính: zeoi3
1. [贅筆] chuế bút 2. [贅言] chuế ngôn 3. [贅壻] chuế tế 4. [贅子] chuế tử 5. [贅文] chuế văn 6. [贅疣] chuế vưu;
贅 chuế
◎Như: chuế tử 贅子 cầm đợ con (tục lệ ngày xưa, đem con bán lấy tiền, sau ba năm không chuộc lại được, con thành nô tì cho người).
(Danh) Con trai ở rể.
◎Như: nhập chuế 入贅 đi ở rể.
◇Hán Thư 漢書: Gia bần tử tráng tắc xuất chuế 家貧子壯則出贅 (Giả Nghị truyện 賈誼傳) Nhà nghèo con trai lớn thì đi gởi rể.
(Danh) Bướu (cục thịt thừa ngoài da).
◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: Nhân chi huyết khí bại nghịch ủng để, vi ung, dương, vưu, chuế, trĩ 人之血氣敗逆壅底, 為癰, 瘍, 疣, 贅, 痔 (Thiên thuyết 天說) Khí huyết người ta suy bại ủng trệ, sinh ra nhọt, mụt, thịt thừa, bướu, trĩ.
(Tính) Rườm, thừa.
◎Như: chuế ngôn 贅言 lời rườm rà (thường dùng trong thư từ), chuế vưu 贅疣 bướu mọc thừa ở ngoài da.
chuế, như "chuế ngôn, chuế vưu" (gdhn)
xuế, như "xuế xoá (bỏ qua)" (gdhn)
Pinyin: zhui4, dan3, dan4;
Việt bính: zeoi3
1. [贅筆] chuế bút 2. [贅言] chuế ngôn 3. [贅壻] chuế tế 4. [贅子] chuế tử 5. [贅文] chuế văn 6. [贅疣] chuế vưu;
贅 chuế
Nghĩa Trung Việt của từ 贅
(Động) Cầm cố.◎Như: chuế tử 贅子 cầm đợ con (tục lệ ngày xưa, đem con bán lấy tiền, sau ba năm không chuộc lại được, con thành nô tì cho người).
(Danh) Con trai ở rể.
◎Như: nhập chuế 入贅 đi ở rể.
◇Hán Thư 漢書: Gia bần tử tráng tắc xuất chuế 家貧子壯則出贅 (Giả Nghị truyện 賈誼傳) Nhà nghèo con trai lớn thì đi gởi rể.
(Danh) Bướu (cục thịt thừa ngoài da).
◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: Nhân chi huyết khí bại nghịch ủng để, vi ung, dương, vưu, chuế, trĩ 人之血氣敗逆壅底, 為癰, 瘍, 疣, 贅, 痔 (Thiên thuyết 天說) Khí huyết người ta suy bại ủng trệ, sinh ra nhọt, mụt, thịt thừa, bướu, trĩ.
(Tính) Rườm, thừa.
◎Như: chuế ngôn 贅言 lời rườm rà (thường dùng trong thư từ), chuế vưu 贅疣 bướu mọc thừa ở ngoài da.
chuế, như "chuế ngôn, chuế vưu" (gdhn)
xuế, như "xuế xoá (bỏ qua)" (gdhn)
Chữ gần giống với 贅:
贅,Dị thể chữ 贅
赘,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贅
| chuế | 贅: | chuế ngôn, chuế vưu |
| xuế | 贅: | xuế xoá (bỏ qua) |

Tìm hình ảnh cho: 贅 Tìm thêm nội dung cho: 贅
