Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa đúng trong tiếng Việt:
["- t. 1 Phù hợp với cái hoặc điều có thật, không khác chút nào. Khai đúng sự thật. Chép đúng nguyên văn. Đoán đúng. 2 Như con số hoặc thời gian nêu ra, không hơn không kém, không sai chút nào. 6 giờ đúng. Tính đến nay vừa đúng một năm. Về đúng vào dịp Tết. 3 Phù hợp với yêu cầu khách quan, phải thế nào thì như thế ấy. Đồng hồ chạy rất đúng. Đi đúng đường. Xử sự đúng. Phân biệt phải trái, đúng sai. 4 Phù hợp với phép tắc, với những điều quy định. Viết đúng chính tả. Đúng quy cách. Đúng hẹn (đúng như đã hẹn)."]Dịch đúng sang tiếng Trung hiện đại:
当真 《确定; 果然。》đúng như vậykhông? 此话当真?
对; 不错; 对头; 然; 是 《相合; 正确; 正常。》
anh nói đúng.
你说得是。
nên chuẩn bị trước mới đúng.
应当早做准备才是。
không cho là đúng; mặc tình.
不以为然。
anh nói rất đúng.
你的话很对。
phương pháp đúng thì hiệu suất sẽ cao.
方法对头效率就高。
符 《符合(多跟"相"或"不"合用)。》
anh ấy nói không đúng với sự thật.
他所说的与事实不符。 就是 《单用, 表示同意。》
đúng, đúng, lời anh nói rất đúng.
就是, 就是, 您的话很对。
肯定 《表示承认的; 正面的(跟"否定"相对)。》
灵验 《(预言)能够应验。》
实足 《确实足数的。》
着 《用在动词后, 表示已经达到目的或有了结果。》
đoán đúng rồi
猜着了。
正 《用于时间, 指正在那一点上或在那一段的正中。》
đúng mười hai giờ
十二点正。
đúng nguyện vọng
正中下怀。 正 《恰好。》
准确; 准 《行动的结果完全符合实际或预期。》
准头 《(准头儿)射击、说话等的准确性。》
书
诚 《实在; 的确。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: đúng
| đúng | 中: | đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc |
| đúng | 棟: | đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc |
| đúng | 董: | đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc |

Tìm hình ảnh cho: đúng Tìm thêm nội dung cho: đúng
