Cao su chống va đập cửa

Từ: sét có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ sét:

Đây là các chữ cấu thành từ này: sét

Nghĩa sét trong tiếng Việt:

["- d. Hiện tượng phóng điện trong không khí giữa không gian và một vật ở mặt đất, gây ra một tiếng nổ to. Sét đánh mngang tai. Tin dữ dội đến một cách bất ngờ.","- d. Chất gỉ của sắt : Dao đã có sét.","- d. Lượng của những chất đong được vừa đến miệng đồ đong : Sét đấu gạo ; Sét bán cơm."]

Dịch sét sang tiếng Trung hiện đại:

霹雳;生锈;粘土;平平的:một sét cơm一平碗饭

Nghĩa chữ nôm của chữ: sét

sét:đất sét
sét𡏥:đất sét
sét:sét đánh ngang tai
sét𪷘:đất sét
sét:rỉ sét
sét𩂶:sấm sét
sét𩄰:sấm sét
sét𬰓:sấm sét
sét tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sét Tìm thêm nội dung cho: sét