Cao su chống va đập cửa
Nghĩa sét trong tiếng Việt:
["- d. Hiện tượng phóng điện trong không khí giữa không gian và một vật ở mặt đất, gây ra một tiếng nổ to. Sét đánh mngang tai. Tin dữ dội đến một cách bất ngờ.","- d. Chất gỉ của sắt : Dao đã có sét.","- d. Lượng của những chất đong được vừa đến miệng đồ đong : Sét đấu gạo ; Sét bán cơm."]Dịch sét sang tiếng Trung hiện đại:
霹雳;生锈;粘土;平平的:một sét cơm一平碗饭Nghĩa chữ nôm của chữ: sét
| sét | 冽: | đất sét |
| sét | 𡏥: | đất sét |
| sét | 殺: | sét đánh ngang tai |
| sét | 𪷘: | đất sét |
| sét | 鎩: | rỉ sét |
| sét | 𩂶: | sấm sét |
| sét | 𩄰: | sấm sét |
| sét | 𬰓: | sấm sét |

Tìm hình ảnh cho: sét Tìm thêm nội dung cho: sét
