Cao su chống va đập cửa

Từ: 修短 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 修短:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 修短 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiūduǎn]
dài ngắn。长短。
修短合度。
dài ngắn hợp độ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 修

tu:tu dưỡng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 短

ngắn:ngắn dài, ngắn ngủi
vắn:thở vắn than dài
đoản:đoản mệnh; đoản ngữ; sở đoản
đuỗn:dài đuỗn, đuồn đuỗn
修短 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 修短 Tìm thêm nội dung cho: 修短