Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 修筑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 修筑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 修筑 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiūzhù]
xây dựng (đường sá, công sự...)。修建(道路、工事等)。
修筑机场。
xây dựng sân bay.
修筑码头。
xây dựng bến cảng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 修

tu:tu dưỡng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 筑

trúc:kiến trúc
修筑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 修筑 Tìm thêm nội dung cho: 修筑