Từ: 倍里尼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 倍里尼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 倍里尼 trong tiếng Trung hiện đại:

[bèilǐní] Bellini (hoạ sĩ trường phái Venice, thời Phục Hưng)。(1430-1516)也译作贝里尼,他和他的父亲、哥哥都是文艺复兴时期威尼斯派的奠基人,他以画圣母像著名。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倍

buạ:goá bụa
bạu:bạu mặt (cau mặt)
bậu:bậu cửa
bội:bội số; gấp bội
bụa:goá bụa
vội:vội vàng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 里

lìa:lìa bỏ
:lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm)
:thiên lý; hương lý (làng xóm)
lẽ: 
lịa:lia lịa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尼

nay: 
ni:bên ni, cái ni
này:lúc này
:lấy nê
:nằn nì
nơi:nơi kia
nầy:cái nầy, nầy đây
倍里尼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 倍里尼 Tìm thêm nội dung cho: 倍里尼