Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 倒换 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǎohuàn] 1. đổi nhau; thay nhau; luân phiên nhau。轮流替换。
几种作物倒换着种。
luân canh; mấy loại hoa mà trồng luân phiên nhau.
2. thay đổi。掉换;交换。
倒换次序
thay đổi trật tự
倒换麦种
thay đổi giống lúa mạch
几种作物倒换着种。
luân canh; mấy loại hoa mà trồng luân phiên nhau.
2. thay đổi。掉换;交换。
倒换次序
thay đổi trật tự
倒换麦种
thay đổi giống lúa mạch
Nghĩa chữ nôm của chữ: 倒
| đảo | 倒: | đả đảo; đảo điên, lảo đảo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 换
| hoán | 换: | hoán cải, hoán đổi |

Tìm hình ảnh cho: 倒换 Tìm thêm nội dung cho: 倒换
