Cao su chống va đập cửa
tu sĩ
Người tu thân, có đạo đức phẩm hạnh cao khiết.Người nam tính xuất gia tu hành theo Thiên chúa giáo.
Nghĩa của 修士 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiūshì] tu sĩ (nam)。天主教或东正教中出家修道的男子。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 修
| tu | 修: | tu dưỡng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 士
| sãi | 士: | sãi vãi |
| sõi | 士: | sành sõi |
| sĩ | 士: | kẻ sĩ, quân sĩ |
| sỡi | 士: | âm khác của sĩ |

Tìm hình ảnh cho: 修士 Tìm thêm nội dung cho: 修士
