Cao su chống va đập cửa
Từ: 变本加厉 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 变本加厉:
Nghĩa của 变本加厉 trong tiếng Trung hiện đại:
[biànběnjiālì] thay đổi hẳn; ngày một thậm tệ hơn; ngày càng táo tợn; tệ hại hơn; thay đổi quá nhiều; thay đổi nghiêm trọng hơn。南朝·梁·肖统《文选序》:"盖踵其事增华,变其本而加厉。"多用来指变得比原来更加严重。
资本家变本加厉地剥削工人。
nhà tư bản ngày càng bóc lột công nhân tệ hại hơn
资本家变本加厉地剥削工人。
nhà tư bản ngày càng bóc lột công nhân tệ hại hơn
Nghĩa chữ nôm của chữ: 变
| biến | 变: | chính biến (thay đổi) |
| bến | 变: | bến nước; bến đò |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 本
| bản | 本: | bản xã |
| bọn | 本: | từng bọn |
| bỏn | 本: | bỏn xẻn |
| bốn | 本: | ba bốn; bốn phương |
| bổn | 本: | |
| bộn | 本: | bộn (có bộn tiền); bề bộn |
| bủn | 本: | bủn xỉn |
| vỏn | 本: | vỏn vẹn |
| vốn | 本: | vốn liếng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 加
| chơ | 加: | chỏng chơ, chơ vơ |
| gia | 加: | gia ân; gia bội (tăng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 厉
| lệ | 厉: | lệ cấm; lệ hại |

Tìm hình ảnh cho: 变本加厉 Tìm thêm nội dung cho: 变本加厉
