Từ: 不可思議 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不可思議:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 不 • 可 • 思 • 議
bất khả tư nghị
Nghĩa là không thể nào suy nghĩ bàn luận ra được, vượt ngoài lí luận; câu này dùng để tả cái Tuyệt đối, chỉ có ai đạt Giác ngộ mới biết. Phật Thích-ca khuyên: Có bốn hiện tượng
bất khả tư nghị
不可思議, này tỉ-khâu, bốn trường hợp mà người ta không nên suy ngẫm, đó là: năng lực của một vị Phật, Ðịnh lực, nghiệp lực và suy ngẫm, tìm hiểu thế giới (Tăng nhất bộ kinh, IV. 77).
Nghĩa của 不可思议 trong tiếng Trung hiện đại:
[bùkěsīyì] không thể tưởng tượng nổi; huyền diệu; kỳ diệu; lạ lùng。不可名状;不可想像,不能理解(原来是佛教用语,含有神秘奥妙的意思)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
Nghĩa chữ nôm của chữ: 可
| khá | 可: | khá giả; khá khen |
| khả | 可: | khải ái; khả năng; khả ố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 思
| tơ | 思: | tơ tưởng, tơ mơ |
| tư | 思: | tư tưởng |
| tứ | 思: | tứ (tư tưởng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 議
| nghĩ | 議: | suy nghĩ |
| nghị | 議: | nghị luận |
| ngợi | 議: | khen ngợi |