Từ: 倒闭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 倒闭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 倒闭 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎobì] đóng cửa; sập tiệm; vỡ nợ。工厂、商店等因亏本而停业。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倒

đảo:đả đảo; đảo điên, lảo đảo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闭

bế:bế mạc; bế quan toả cảng
倒闭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 倒闭 Tìm thêm nội dung cho: 倒闭