Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 脱胶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脱胶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 脱胶 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuōjiāo] 1. tróc; bong。(附着在物体上的胶质)脱落;开胶。
2. bóc (vật dán)。去掉附着在植物纤维上的胶质。方法很多,如用化学药剂或细菌破坏胶质,用清水浸渍,加高压蒸气,用人工捶打等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脱

thoát:thoát khỏi
thoạt:thoạt tiên
thoắt:thoăn thoắt
xoát:xuýt xoát
xoắt: 
脱胶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 脱胶 Tìm thêm nội dung cho: 脱胶