Từ: 脱脂棉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脱脂棉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 脱脂棉 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuōzhīmián] bông thấm nước; bông được tẩy sạch。经化学处理去掉脂肪的棉花,比普通棉花容易吸收液体,是卫生用品,也用来制造硝酸纤维。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脱

thoát:thoát khỏi
thoạt:thoạt tiên
thoắt:thoăn thoắt
xoát:xuýt xoát
xoắt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脂

chi:chi phòng (mỡ)
chỉ:chỉ phòng (mỡ); yên chỉ (sáp bôi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 棉

miên:miên bị (chăn bông)
脱脂棉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 脱脂棉 Tìm thêm nội dung cho: 脱脂棉