Cao su chống va đập cửa

Từ: 急救包 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 急救包:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 急救包 trong tiếng Trung hiện đại:

[jíjiùbāo] túi cấp cứu; túi cứu thương。装有急救药品及消过毒的纱布、绷带等的小包,供急救伤病员时使用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 急

cấp:cấp bách; nguy cấp
gấp:gấp gáp; gấp rút
kép:áo kép, lá kép
kíp:cần kíp
quắp:quắp lấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 救

cứu:cứu nguy, cấp cứu, cứu cánh, cứu chữa, cứu tế, cứu thương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 包

bao:bao bọc
bâu: 
急救包 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 急救包 Tìm thêm nội dung cho: 急救包