Từ: 倚马可待 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 倚马可待:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 倚马可待 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǐmǎkědài] có tài văn chương; hạ bút thành văn。形容文思敏捷,写文章快。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倚

ấy:người ấy
ỉa: 
:ỷ thế cậy quyền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

:binh mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 可

khá:khá giả; khá khen
khả:khải ái; khả năng; khả ố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 待

dợi:dũ dợi
rãi:rộng rãi
đãi:chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng
được:được lòng, được mùa, được thể
đảy:đay đảy
đất:đất đai, quả đất, ruộng đất
đẩy:đẩy lùi; đun đẩy; đưa đẩy; thúc đẩy
đẫy:vai vác đẫy (túi lớn)
đậy:che đậy; động đậy
đợi:chờ đợi, mong đợi, trông đợi
倚马可待 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 倚马可待 Tìm thêm nội dung cho: 倚马可待