Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 倚马可待 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 倚马可待:
Nghĩa của 倚马可待 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǐmǎkědài] có tài văn chương; hạ bút thành văn。形容文思敏捷,写文章快。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 倚
| ấy | 倚: | người ấy |
| ỉa | 倚: | |
| ỷ | 倚: | ỷ thế cậy quyền |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 马
| mã | 马: | binh mã |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 可
| khá | 可: | khá giả; khá khen |
| khả | 可: | khải ái; khả năng; khả ố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 待
| dợi | 待: | dũ dợi |
| rãi | 待: | rộng rãi |
| đãi | 待: | chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng |
| được | 待: | được lòng, được mùa, được thể |
| đảy | 待: | đay đảy |
| đất | 待: | đất đai, quả đất, ruộng đất |
| đẩy | 待: | đẩy lùi; đun đẩy; đưa đẩy; thúc đẩy |
| đẫy | 待: | vai vác đẫy (túi lớn) |
| đậy | 待: | che đậy; động đậy |
| đợi | 待: | chờ đợi, mong đợi, trông đợi |

Tìm hình ảnh cho: 倚马可待 Tìm thêm nội dung cho: 倚马可待
