Từ: 架子猪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 架子猪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 架子猪 trong tiếng Trung hiện đại:

[jià·zizhū] lợn trung; heo nhỡ (lớn nhưng chưa béo)。已经长大但还没有养肥的猪。有的地区叫壳郎猪(ké·langzhū)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 架

dứa:cây dứa; quả dứa
giá:giá sách; giá áo túi cơm (kẻ vô dụng)
giứa: 
:gá tiếng (giả vờ)
rớ:rớ đến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 猪

chưa:chưa được, chưa xong, chết chưa
trơ:trơ trơ
trư:trư (con lợn)
trưa:buổi trưa
架子猪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 架子猪 Tìm thêm nội dung cho: 架子猪