Từ: 讲求 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 讲求:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 讲求 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎngqiú] coi trọng; chuộng; ưa chuộng。重视某一方面,并没法使它实现,满足要求;追求。
办事要讲求效率。
làm việc phải coi trọng hiệu suất.
要讲求实际,不要讲求形式。
phải coi trọng thực tế, không nên coi trọng hình thức.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 讲

giảng:giảng giải, giảng hoà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 求

càu: 
:cù lét; cù rù
cầu:cầu cứu, thỉnh cầu, cầu nguyện; cầu hôn; cầu toàn
讲求 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 讲求 Tìm thêm nội dung cho: 讲求