Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 甲醛 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiǎquán] foóc-man-đê-hít (hoá)。有机化合物,分子式HCHO,无色气体,有刺激性臭味。供制塑料、炸药、染料。40%的甲醛的水溶液。用做消毒剂,用来洗涤器皿和创口,农业上用来拌种消毒。甲醛也叫蚁醛,甲醛的水溶 液也叫福尔马林。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 甲
| giáp | 甲: | giáp (can đầu tiên); quy giáp (vỏ cứng) |
| giẹp | 甲: | giẹp lép |
| kép | 甲: | áo kép, lá kép |
| nháp | 甲: | nhớp nháp |
| ráp | 甲: | ráp lại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 醛
| thuyên | 醛: | thuyên (hoá chất) |

Tìm hình ảnh cho: 甲醛 Tìm thêm nội dung cho: 甲醛
