Từ: 甲醛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 甲醛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 甲醛 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎquán] foóc-man-đê-hít (hoá)。有机化合物,分子式HCHO,无色气体,有刺激性臭味。供制塑料、炸药、染料。40%的甲醛的水溶液。用做消毒剂,用来洗涤器皿和创口,农业上用来拌种消毒。甲醛也叫蚁醛,甲醛的水溶 液也叫福尔马林。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 甲

giáp:giáp (can đầu tiên); quy giáp (vỏ cứng)
giẹp:giẹp lép
kép:áo kép, lá kép
nháp:nhớp nháp
ráp:ráp lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 醛

thuyên:thuyên (hoá chất)
甲醛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 甲醛 Tìm thêm nội dung cho: 甲醛