Từ: 假分数 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 假分数:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 假分数 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎfēnshù] phân số giả (giá trị của phân số giả bằng hoặc lớn hơn một)。分子等于或大于分母的分数,如4/4,5/3等。假分数的值等于或大于1。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 假

giá:thử giá (nghỉ hè); hưu giá (được nghỉ)
giả:giả vờ, giả dạng
hạ:hầu hạ; nhàn hạ; hạ màn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 数

số:số học; số mạng; số là
sổ:cuốn sổ; chim sổ lồng
sỗ:sỗ sàng
sộ:đồ sộ
xọ:chuyện nọ lại xọ chuyện kia
假分数 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 假分数 Tìm thêm nội dung cho: 假分数