Cao su chống va đập cửa

Từ: 党史 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 党史:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 党史 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎnglǐ] lịch sử Đảng。政党的历史。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 党

đảng:bè đảng, đồng đảng, đảng phái

Nghĩa chữ nôm của chữ: 史

sử:sử sách
党史 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 党史 Tìm thêm nội dung cho: 党史