Chữ 觯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 觯, chiết tự chữ CHÍ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 觯:

觯 chí

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 觯

Chiết tự chữ chí bao gồm chữ 角 单 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

觯 cấu thành từ 2 chữ: 角, 单
  • chác, dạc, giác, giốc, góc, lộc
  • thiền, thiện, thuyên, đan, đơn
  • chí [chí]

    U+89EF, tổng 15 nét, bộ Giác 角
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 觶;
    Pinyin: zhi4, zhi1;
    Việt bính: zi3;

    chí

    Nghĩa Trung Việt của từ 觯

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 觯 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (觶)
    [zhì]
    Bộ: 角 - Giác
    Số nét: 15
    Hán Việt: TRÍ
    be (dụng cụ uống rượu thời xưa.)。古时饮酒用的器具。

    Chữ gần giống với 觯:

    , , , , , , , 𧣴, 𧤁, 𧤂,

    Dị thể chữ 觯

    ,

    Chữ gần giống 觯

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 觯 Tự hình chữ 觯 Tự hình chữ 觯 Tự hình chữ 觯

    觯 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 觯 Tìm thêm nội dung cho: 觯