Từ: 假山 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 假山:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

giả sơn
Hòn non bộ, núi giả để làm cảnh.

Nghĩa của 假山 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎshān] hòn non bộ; giả sơn。园林中完全或主要用石块(大多是太湖石)堆砌而成的小山。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 假

giá:thử giá (nghỉ hè); hưu giá (được nghỉ)
giả:giả vờ, giả dạng
hạ:hầu hạ; nhàn hạ; hạ màn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 山

san:quan san (quan sơn)
sơn:sơn khê
假山 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 假山 Tìm thêm nội dung cho: 假山