Chữ 罱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 罱, chiết tự chữ LÃM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 罱:

罱 lãm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 罱

Chiết tự chữ lãm bao gồm chữ 网 南 hoặc 罒 南 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 罱 cấu thành từ 2 chữ: 网, 南
  • võng
  • nam
  • 2. 罱 cấu thành từ 2 chữ: 罒, 南
  • võng
  • nam
  • lãm [lãm]

    U+7F71, tổng 14 nét, bộ Võng 网 [罒]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: nan3, lan3;
    Việt bính: laam5 naam5;

    lãm

    Nghĩa Trung Việt của từ 罱

    Cái đăng bắt cá.Lấy nước cỏ bón ruộng gọi là lãm hà nê .
    lãm, như "lãm (lưới vét)" (gdhn)

    Nghĩa của 罱 trong tiếng Trung hiện đại:

    [lǎn]Bộ: 网 (罒,冈) - Võng
    Số nét: 15
    Hán Việt: LÃM
    1. lưới; vó (dùng để vớt đồ dưới nước hoặc để xúc bùn)。捕鱼或捞水草、河泥的工具,在两根平行的短竹竿上张一个网,再装两根交叉的长竹柄做成,两手握住竹柄使网开合。
    2. xúc bùn。用罱捞。
    罱河泥。
    xúc bùn sông.
    罱泥船。
    thuyền xúc bùn.

    Chữ gần giống với 罱:

    , , , , , 𦋦,

    Chữ gần giống 罱

    , , , , , , , , , 罿,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 罱 Tự hình chữ 罱 Tự hình chữ 罱 Tự hình chữ 罱

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 罱

    lãm:lãm (lưới vét)
    罱 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 罱 Tìm thêm nội dung cho: 罱