Cao su chống va đập cửa

Từ: 假惺惺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 假惺惺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 假惺惺 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎxīng·xīng] vờ vĩnh; giả bộ。假情假意的样子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 假

giá:thử giá (nghỉ hè); hưu giá (được nghỉ)
giả:giả vờ, giả dạng
hạ:hầu hạ; nhàn hạ; hạ màn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惺

tinh:tinh khôn
tênh:buồn tênh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惺

tinh:tinh khôn
tênh:buồn tênh
假惺惺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 假惺惺 Tìm thêm nội dung cho: 假惺惺