Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 訒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 訒, chiết tự chữ NHẪN
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 訒:
訒
Biến thể giản thể: 讱;
Pinyin: ren4;
Việt bính: jan6;
訒 nhẫn
◇Luận Ngữ 論語: Tư Mã Ngưu vấn nhân, Tử viết: Nhân giả kì ngôn dã nhẫn 司馬牛問仁, 子曰: 仁者其言也訒 (Nhan Uyên 顏淵) Tư Mã Ngưu hỏi về đức nhân, Khổng Tử đáp: Người có đức nhân, lời nói thận trọng, dè dặt.
Pinyin: ren4;
Việt bính: jan6;
訒 nhẫn
Nghĩa Trung Việt của từ 訒
(Phó) Nói một cách thận trọng, dè dặt, như khó khăn mới nói nên lời.◇Luận Ngữ 論語: Tư Mã Ngưu vấn nhân, Tử viết: Nhân giả kì ngôn dã nhẫn 司馬牛問仁, 子曰: 仁者其言也訒 (Nhan Uyên 顏淵) Tư Mã Ngưu hỏi về đức nhân, Khổng Tử đáp: Người có đức nhân, lời nói thận trọng, dè dặt.
Dị thể chữ 訒
讱,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 訒 Tìm thêm nội dung cho: 訒
