Chữ 訒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 訒, chiết tự chữ NHẪN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 訒:

訒 nhẫn

Đây là các chữ cấu thành từ này: 訒

訒

Chiết tự chữ 訒

Chiết tự chữ nhẫn bao gồm chữ 言 刃 hoặc 訁 刃 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 訒 cấu thành từ 2 chữ: 言, 刃
  • 言 ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • 刃 nhấn, nhẫn, nhận
  • 2. 訒 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 刃
  • 訁 ngôn
  • 刃 nhấn, nhẫn, nhận
  • nhẫn [nhẫn]

    U+8A12, tổng 10 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 讱;
    Pinyin: ren4;
    Việt bính: jan6;

    訒 nhẫn

    Nghĩa Trung Việt của từ 訒

    (Phó) Nói một cách thận trọng, dè dặt, như khó khăn mới nói nên lời.
    ◇Luận Ngữ 論
    語: Tư Mã Ngưu vấn nhân, Tử viết: Nhân giả kì ngôn dã nhẫn 司馬牛問仁, 子曰: 仁者其言也訒 (Nhan Uyên 顏淵) Tư Mã Ngưu hỏi về đức nhân, Khổng Tử đáp: Người có đức nhân, lời nói thận trọng, dè dặt.

    Chữ gần giống với 訒:

    䚱, 䚲, 訊, 訌, 討, 訏, 訐, 訑, 訒, 訓, 訔, 訕, 訖, 託, 記, 訚,

    Dị thể chữ 訒

    讱,

    Chữ gần giống 訒

    譿, 詳, 詨, 詩, 詪, 詫, 詬, 詭, 詮, 詯,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 訒 Tự hình chữ 訒 Tự hình chữ 訒 Tự hình chữ 訒

    訒 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 訒 Tìm thêm nội dung cho: 訒