Từ: 偏僻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 偏僻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 偏僻 trong tiếng Trung hiện đại:

[piānpiÌ] hoang vu; hẻo lánh; khuất nẻo。离城市或中心区远,交通不便。
偏僻的山区。
vùng núi hẻo lánh.
地点偏僻。
nơi hoang vu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 偏

thiên:thiên vị
xen:xen việc
xiên:xiên xẹo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 僻

tịch:tịch (xa vắng, ngõ hẻm)
偏僻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 偏僻 Tìm thêm nội dung cho: 偏僻