Từ: 做手脚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 做手脚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 做手脚 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuòshǒujiǎo] gian lận。背地里进行安排;暗中作弊。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 做

tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脚

cuốc:cuốc bộ
cước:căn cước; cước phí; sơn cước
做手脚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 做手脚 Tìm thêm nội dung cho: 做手脚