Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 大杂烩 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàzáhuì] món thập cẩm; món tạp phí lù。用多种菜合在一起烩成的菜。比喻把各种不同的事物胡乱拼凑在一起的混合体(含贬义)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 杂
| tạp | 杂: | tạp chí, tạp phẩm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 烩
| dõi | 烩: | dõi theo; theo dõi |
| giõi | 烩: | giõi giõi soi (chiếu rọi) |
| khoái | 烩: | khoái (chiên rồi rang) |
| rọi | 烩: | rọi đèn |

Tìm hình ảnh cho: 大杂烩 Tìm thêm nội dung cho: 大杂烩
