Cao su chống va đập cửa

Từ: 瓜田李下 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瓜田李下:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 瓜田李下 trong tiếng Trung hiện đại:

[guātiánlǐxià] tình ngay lý gian; cẩn thận tránh bị tình nghi; gốc lê anh muốn ngồi nhờ, dẫu ngay có tiếng vẫn ngờ là gian (ví với nơi dễ bị nghi ngờ. Thơ cổ "Quân tử hành" có câu: Đi qua ruộng dưa không cúi xuống sửa giày, đi dưới cây mận không giơ tay sửa mũ.)。 古诗《君子行》:"瓜田不纳履,李下不正冠。"经过瓜田,不弯下身来提鞋,免得人家怀疑摘瓜;走过李 树下面,不举起手来整理帽子,免得人家怀疑摘李子。后用"瓜田李下"比喻容易引起嫌疑的地方。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓜

dưa:dưa hấu; rau dưa
qua:trái khổ qua

Nghĩa chữ nôm của chữ: 田

ruộng:ruộng nương, đồng ruộng
điền:đồn điền; điền thổ; điền trạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 李

:lí (họ lí); dạ lí (cây hoa thơm về đêm)
:đào lý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 下

hạ:hạ giới; hạ thổ; sinh hạ
瓜田李下 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 瓜田李下 Tìm thêm nội dung cho: 瓜田李下