Cao su chống va đập cửa

Từ: 震服 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 震服:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chấn phục
Sợ hãi oai phong mà chịu khuất phục. ◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Hào lệnh tam quân: Như hữu hạ hương sát nhân gia kê khuyển giả, như sát nhân chi tội. Ư thị quân dân chấn phục
: 者, 罪. 服 (Đệ tam thập nhất hồi) Truyền hiệu lệnh trong ba quân rằng: Ai dám vào làng giết gà chó nhà người ta, phải tội cũng như giết người. Bởi thế, quân dân đều sợ hãi chịu khuất phục.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 震

chấn:chấn động; quẻ chấn (tên một quẻ trong bát quái)
dấn:dấn mình, dấn thân; dấn xuống

Nghĩa chữ nôm của chữ: 服

phục:tin phục
震服 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 震服 Tìm thêm nội dung cho: 震服