Chữ 區 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 區, chiết tự chữ AU, KHU, KHÙ, ÂU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 區:

區 khu, âu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 區

區

Chiết tự chữ 區

Chiết tự chữ au, khu, khù, âu bao gồm chữ 匸 品 hoặc 匚 品 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 區 cấu thành từ 2 chữ: 匸, 品
  • 匸 hệ, phương
  • 品 phẩm
  • 2. 區 cấu thành từ 2 chữ: 匚, 品
  • 匚 hệ, phương
  • 品 phẩm
  • khu, âu [khu, âu]

    U+5340, tổng 11 nét, bộ Hệ 匸
    phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 区;
    Pinyin: qu1, ou1;
    Việt bính: au1 keoi1
    1. [學區] học khu 2. [區別] khu biệt 3. [區區] khu khu 4. [區域] khu vực;

    區 khu, âu

    Nghĩa Trung Việt của từ 區

    (Động) Chia ra, phân biệt.
    ◎Như: khu biệt 區
    別 phân biệt.
    ◇Luận Ngữ 論語: Thí chư thảo mộc, khu dĩ biệt hĩ 譬諸草木, 區以別矣 (Tử Trương 子張) Ví như cây cỏ, chia ra các loài khác nhau.

    (Danh)
    Cõi, miền, vùng.
    ◎Như: công nghiệp khu 工業區 khu công nghiệp.
    ◇Vương Bột 王勃: Gia quân tác tể, lộ xuất danh khu 家君作宰, 路出名區 (Đằng Vương Các tự 滕王閣序) Nhân cha tôi làm quan tể (ở Giao Chỉ), tôi lên đường thăm miền danh tiếng này.

    (Danh)
    Đơn vị hành chánh.
    ◎Như: cảnh khu 警區 khu canh gác, khu trưởng 區長 chức quan coi một khu.

    (Danh)
    Nhà nhỏ.

    (Tính)
    Nhỏ.
    ◎Như: khu khu chi vật 區區之物 vật nho nhỏ.
    § Xem khu khu 區區.Một âm là âu.

    (Danh)
    Lượng từ: đơn vị dung lượng thời xưa, bốn thưng là một đấu, bốn đấu là một âu.

    (Danh)
    Họ Âu.

    (Động)
    Ẩn giấu.
    ◇Tả truyện 左傳: Ngô tiên quân Văn Vương tác bộc âu chi pháp 吾先君文王作僕區之法 (Chiêu Công thất niên 昭公七年) Vua trước của ta Văn Vương làm ra phép ẩn giấu.

    khu, như "khu vực" (vhn)
    khù, như "khù khờ, lù khù" (btcn)
    au, như "đỏ au (đỏ thắm, đỏ tươi)" (gdhn)
    âu, như "họ Âu" (gdhn)

    Chữ gần giống với 區:

    匾, 區, 匿,

    Dị thể chữ 區

    区,

    Chữ gần giống 區

    匫, 匚, 嶇, 喦, 鷗, 歐, 鰸, 樞, 軀, 敺,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 區 Tự hình chữ 區 Tự hình chữ 區 Tự hình chữ 區

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 區

    au區:đỏ au (đỏ thắm, đỏ tươi)
    khu區:khu vực
    khù區:khù khờ, lù khù
    âu區:họ Âu
    區 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 區 Tìm thêm nội dung cho: 區