Từ: 吹冷风 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吹冷风:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 吹冷风 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuīlěngfēng] nói mát; châm chọc。比喻散布冷言冷语。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吹

xi:xi ỉa
xoe:tròn xoe
xua:xua đuổi
xui:xui khiến, xui xẻo
xuy:xuy hoả (thổi lửa)
xuê:xuê xoa, xum xuê
xuôi:văn xuôi
xuý:cổ xuý
xuế:xuế xoá (bỏ qua)
xuề:xuề xoà
xuể:làm không xuể
:xì mũi, xì hơi
xôi:xa xôi; sinh xôi
xùi:xùi bọt, xụt xùi
xơi:xơi cơm, xơi nước
xỉ:xỉ mũi
xủi:xủi tăm, xủi bọt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冷

linh:lung linh
liểng:liểng xiểng
lành:lành mạnh
lãnh:lãnh (lạnh lẽo)
lênh:lênh đênh
lạnh:lạnh lẽo
lảnh:lanh lảnh; lảnh khảnh
lểnh: 
rãnh:rãnh nước
rảnh:rảnh rang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)
吹冷风 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吹冷风 Tìm thêm nội dung cho: 吹冷风