Từ: 傑句 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 傑句:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

kiệt cú
Câu văn thơ tuyệt hay.
§ Cũng nói là
giai cú
句.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 傑

kiệt:hào kiệt, kiệt xuất, tuấn kiệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 句

câu:câu thơ; câu đương (chức việc làng coi sóc các việc trong làng)
:cay cú, keo cú; câu cú; cú rũ
傑句 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 傑句 Tìm thêm nội dung cho: 傑句