Từ: 架设 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 架设:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 架设 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiàshè] mắc; bắc; nối。支起并安设(凌空的物体)。
架设桥梁。
bắc cầu.
架设电线。
mắc dây điện.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 架

dứa:cây dứa; quả dứa
giá:giá sách; giá áo túi cơm (kẻ vô dụng)
giứa: 
:gá tiếng (giả vờ)
rớ:rớ đến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 设

thiết:thiết kế, kiến thiết
架设 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 架设 Tìm thêm nội dung cho: 架设