Chữ 句 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 句, chiết tự chữ CÂU, CÚ, CẤU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 句:

句 cú, câu, cấu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 句

Chiết tự chữ câu, cú, cấu bao gồm chữ 勹 口 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

句 cấu thành từ 2 chữ: 勹, 口
  • bao, câu
  • khẩu
  • cú, câu, cấu [cú, câu, cấu]

    U+53E5, tổng 5 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ju4, gou1;
    Việt bính: gau1 geoi3
    1. [警句] cảnh cú 2. [句讀] cú đậu 3. [句斷] cú đoạn 4. [句格] cú cách 5. [句法] cú pháp 6. [章句] chương cú 7. [佳句] giai cú 8. [傑句] kiệt cú;

    cú, câu, cấu

    Nghĩa Trung Việt của từ 句

    (Danh) Câu.
    ◎Như: thi cú
    câu thơ, ngữ cú câu nói.
    ◇Văn tâm điêu long : Nhân tự nhi sanh cú, tích cú nhi thành chương , (Chương cú ) Từ chữ mà ra câu, gom câu mà thành bài.

    (Danh)
    Lượng từ: đơn vị dùng cho lời.
    ◎Như: tam cú thoại ba câu nói.

    (Danh)
    Lời bề dưới nói với bề trên (trong lễ chế thời xưa).
    ◇Nhan Sư Cổ : Thượng truyền ngữ cáo hạ vi lư, hạ cáo thượng vi cú dã , Bề trên truyền lời cho bề dưới biết gọi là "lư", bề dưới nói với bề trên là "cú".Một âm là câu.

    (Động)
    Cong lại, khuất khúc.
    ◇Phó Huyền : Câu trảo huyền mang, túc như khô kinh , (Ưng phú ) Cong móng treo vuốt, chân như cây kinh khô.

    (Động)
    Kính, khiêm cung.

    (Động)
    Tìm bắt.
    ◎Như: câu hồn bắt hồn.

    (Danh)
    Móc câu.
    § Cũng như câu .
    ◎Như: điếu câu móc câu.

    (Danh)
    Cũng như câu .

    (Danh)
    Họ Câu.

    (Phó)
    Ràng buộc, đình trệ.
    ◇Bạch Cư Dị : Vị năng phao đắc Hàng Châu khứ, Nhất bán câu lưu thị thử hồ , (Xuân đề hồ thượng ) Chưa thể bỏ đi Hàng Châu, Là do nửa phần lưu luyến ràng buộc với hồ này.

    câu, như "câu thơ; câu đương (chức việc làng coi sóc các việc trong làng)" (vhn)
    cú, như "cay cú, keo cú; câu cú; cú rũ" (btcn)

    Nghĩa của 句 trong tiếng Trung hiện đại:

    [gōu]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 5
    Hán Việt: CÂU
    nước Câu Li (tên nước cổ, sau này thường dùng làm tên người như Câu Tiễn, vua nước Việt thời Xuân Thu.)。高句骊,古国名。又人名用字,句践,春秋时越国国王。
    Ghi chú: 另见jù
    [jù]
    Bộ: 勹(Bao)
    Hán Việt: CÚ
    1. câu。句子。
    语句。
    câu cú.
    词句。
    câu từ.
    造句。
    đặt câu
    2. câu (lượng từ)。量词,用于语言。
    三句话不离本行。
    ba câu không rời ngành nghề; chỉ quan tâm đến công việc, công tác mình đang làm.
    写了两句诗。
    đã viết mấy câu thơ.
    Ghi chú: 另见gōu。
    Từ ghép:
    句读 ; 句法 ; 句号 ; 句子 ; 句子成分

    Chữ gần giống với 句:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠮨, 𠮩,

    Chữ gần giống 句

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 句 Tự hình chữ 句 Tự hình chữ 句 Tự hình chữ 句

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 句

    câu:câu thơ; câu đương (chức việc làng coi sóc các việc trong làng)
    :cay cú, keo cú; câu cú; cú rũ

    Gới ý 15 câu đối có chữ 句:

    Thi đề hồng diệp đồng tâm cú,Tửu ẩm hoàng hoa hợp cẩn bôi

    Đề thơ lá thắm giải đồng tâm,Uống rượu cúc vàng ly hợp cẩn

    滿

    Hồng diệp lưu câu lai hảo cú,Hoàng hoa mãn kính sấn tân trang

    Lá đỏ theo dòng gửi câu đẹp,Hoa vàng đầy lối vướng tân trang

    Thái bút hỉ đề hồng diệp cú,Hoa đường hân tụng thái tần thi

    Bút giỏi đề thơ trên lá thắm,Nhà hoa ngâm vịnh khúc rau tần

    句 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 句 Tìm thêm nội dung cho: 句