Cao su chống va đập cửa

Từ: 催泪弹 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 催泪弹:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 催泪弹 trong tiếng Trung hiện đại:

[cuīlèidàn] bom cay; đạn cay; đạn hơi cay (làm chảy nước mắt)。装填有催泪性毒剂的弹种。爆炸后强烈刺激眼睛流泪。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 催

thoi: 
thui:đen thui, thui đốt
thòi:thiệt thòi
thôi:thôi rồi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泪

lệ:rơi lệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弹

rờn:xanh rờn
đan: 
đàn:đàn gà, lạc đàn; đánh đàn
đạn:bom đạn, lửa đạn, súng đạn
đận:đà đận, lận đận
催泪弹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 催泪弹 Tìm thêm nội dung cho: 催泪弹