Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 儉月 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 儉月:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

kiệm nguyệt
Tháng không đủ ăn, thiếu thốn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儉

cợm:kệch cợm
hiếm:hiêm hoi, khan hiếm
hẹm: 
kiệm:cần kiệm, tiết kiệm
thiếu:túng thiếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 月

ngoạt:lí ngư bát ngoạt (lí ngư bát nguyệt: cá chép tháng 8)
nguyệt:vừng nguyệt
儉月 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 儉月 Tìm thêm nội dung cho: 儉月