Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
kiệm nguyệt
Tháng không đủ ăn, thiếu thốn.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儉
| cợm | 儉: | kệch cợm |
| hiếm | 儉: | hiêm hoi, khan hiếm |
| hẹm | 儉: | |
| kiệm | 儉: | cần kiệm, tiết kiệm |
| thiếu | 儉: | túng thiếu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 月
| ngoạt | 月: | lí ngư bát ngoạt (lí ngư bát nguyệt: cá chép tháng 8) |
| nguyệt | 月: | vừng nguyệt |

Tìm hình ảnh cho: 儉月 Tìm thêm nội dung cho: 儉月
