Từ: 竹材 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 竹材:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 竹材 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhúcái] trúc đã chế biến; trúc đã qua gia công。竹子采伐后经过初步加工的材料。
利用竹材代替木材。
dùng nguyên liệu tre trúc thay cho gỗ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 竹

trúc:trúc (bộ gốc: cây trúc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 材

tài:tài liệu; quan tài
竹材 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 竹材 Tìm thêm nội dung cho: 竹材