Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: trắng nõn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ trắng nõn:
Nghĩa trắng nõn trong tiếng Việt:
["- Trắng tươi đẹp: Da trắng nõn."]Dịch trắng nõn sang tiếng Trung hiện đại:
白净; 白皙 《白而洁净。》白嫩 《(皮肤)白皙细嫩。》
滑腻 《光滑细腻(多形容皮肤)。》
粉嫩 《又白又嫩。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: trắng
| trắng | 𱑛: | trắng (cái trứng) |
| trắng | 壯: | trắng răng; nói trắng ra |
| trắng | : | trắng răng; nói trắng ra |
| trắng | 𤽸: | trắng trẻo |
| trắng | : | trắng răng; nói trắng ra |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nõn
| nõn | 嫩: | nõn chuối |
| nõn | 𧀒: | nõn chuối |

Tìm hình ảnh cho: trắng nõn Tìm thêm nội dung cho: trắng nõn
