Từ: quấy có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ quấy:

Đây là các chữ cấu thành từ này: quấy

Nghĩa quấy trong tiếng Việt:

["- 1 tt Không đúng; Sai: Phải cũng hì, quấy cũng hì (NgVVĩnh).","- trgt Bừa; Liều lĩnh: Tay mang túi bạc kè kè, nói , nói quá, người nghe ầm ầm (cd).","- 2 đgt Ngoáy đều tay: Quấy bột; Quấy cám lợn.","- 3 đgt Nói trẻ con vòi, khóc mếu: Con thì quấy, vợ thì miệng dỗ (Tản-đà)."]

Dịch quấy sang tiếng Trung hiện đại:

拨动 《翻动某物微粒或部分的相对位置。》缠磨 《纠缠; 搅扰。》
đứa bé cứ quấy mãi, chẳng chịu ngủ.
孩子老缠磨人, 不肯睡觉。
缠绕 《纠缠; 搅扰。》
搅; 搅拌 《用棍子等在混合物中转动、和弄, 使均匀。》
quấy cháo lên.
把粥搅一搅。
dùng cái thuổng sắt quấy bùn trong đầm.
用铁锹在泥浆池里搅动。
chị đang ôn bài, đừng đến quấy chị nhé.
姐姐温习功课, 别去搅扰她。
搅动 《用棍子等在液体中翻动或和弄。》
搅扰 《(动作、声音或用动作、声音)影响别人使人感到讨厌。》
调皮; 闹 《顽皮。》
怪异 《奇异。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: quấy

quấy𠶔:quấy rối
quấy:quấy phá
quấy:quấy phá
quấy𢫞:quấy quá
quấy𢯗:quấy rối
quấy:quấy quả
quấy:quấy phá
quấy: 
quấy:quấy phá
quấy tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: quấy Tìm thêm nội dung cho: quấy